lông theo

Học thuật
Thân thiện
lông theo

Vịt con đang mọc lông theo trên cánh của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ lông mọc trên cơ thể vịt khi chúng bắt đầu bước vào giai đoạn trưởng thành: "Lông theo" danh từ chỉ bộ lông mới, thay thế cho lông tơ, xuất hiện khi vịt con phát triển thành vịt lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con vịt nhà tôi đang mọc lông theo, trông lớn hẳn ra. (Con vịt nhà tôi đang mọc lông trưởng thành, trông lớn hẳn ra.)
    • Vịt mọc lông theo dấu hiệu cho thấy sắp trưởng thành. (Vịt mọc lông trưởng thành dấu hiệu cho thấy sắp trưởng thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mọc lông theo": cụm động từ chỉ quá trình thay lông để phát triển thành lông của vịt trưởng thành.
    • Đàn vịt con trong ao đang đồng loạt mọc lông theo. (Đàn vịt con trong ao đang đồng loạt thay lông để thành lông vịt lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lông tơ (danh từ): lớp lông mềm, mịn, mọc đầu tiên trên cơ thể vịt con mới nở.
  • Lông ống (danh từ): loại lông cứng cáp, phát triển đầy đủchim trưởng thành, giúp cho việc bay.
Từ đồng nghĩa
  • Lông trưởng thành: lông của con vật khi đã phát triển đầy đủ.
  • Lông thay: lông mới mọc lên để thay thế lớp lông trong quá trình phát triển.
lông theo

Vịt con đang mọc lông theo trên cánh của nó.

  1. Thứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành: Vịt mọc lông theo.